-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đặc điểm nổi bật
Vật liệu thép gió HSS-Co5: Chứa khoảng 5% coban, hỗ trợ duy trì độ cứng khi nhiệt độ vùng cắt tăng, phù hợp với công việc gia công inox và thép.
Bộ 6 kích thước: Đáp ứng nhiều kích thước miệng lỗ, thuận tiện lựa chọn dụng cụ khi gia công các chi tiết khác nhau.
Góc côn 90°: Tạo phần loe tại miệng lỗ, phục vụ vát mép hoặc gia công bề mặt tựa cho đầu vít chìm có góc tương ứng.
Thiết kế DIN 335 kiểu C: Mỗi mũi có 3 lưỡi cắt, hướng cắt phải và chuôi trụ để lắp với đầu kẹp tương thích.
Rãnh được mài sâu bằng đá CBN: Tạo cạnh cắt sắc bén, hỗ trợ quá trình cắt và thoát phoi.
Dải kích thước cho vít chìm M3–M10: Bộ mũi tương ứng các cỡ vít M3, M4, M5, M6, M8 và M10 theo DIN 74 dạng BF.
Thông số kỹ thuật
| Đặc điểm | Mô tả thông tin |
| Thương hiệu | RUKO |
| Mã sản phẩm | 102152ERO |
| Mã SAP | 1200013758 |
| Loại sản phẩm | Mũi khoét loe, vát mép miệng lỗ |
| Số lượng | 6 mũi |
| Vật liệu | Thép gió HSS-Co5 |
| Lớp phủ | Không |
| Tiêu chuẩn | DIN 335 |
| Kiểu chuôi | Chuôi trụ |
| Kiểu mài đầu | Kiểu C |
| Góc côn | 90° |
| Số lưỡi cắt | 3 |
| Hướng cắt | Cắt phải |
| Đường kính đầu cắt | 6,3; 8,3; 10,4; 12,4; 16,5; 20,5 mm |
| Cỡ vít tương ứng theo DIN 74 dạng BF | M3, M4, M5, M6, M8, M10 |
| Khối lượng bộ | 550 g |
Kích thước các mũi trong bộ
| Đường kính đầu cắt Ø2 | Đường kính đầu nhỏ Ø1 | Chiều dài tổng | Đường kính chuôi | Cỡ vít theo DIN 74 BF |
|---|---|---|---|---|
| 6,3 mm | 1,5 mm | 45 mm | 5 mm | M3 |
| 8,3 mm | 2 mm | 50 mm | 6 mm | M4 |
| 10,4 mm | 2,5 mm | 50 mm | 6 mm | M5 |
| 12,4 mm | 2,8 mm | 56 mm | 8 mm | M6 |
| 16,5 mm | 3,2 mm | 60 mm | 10 mm | M8 |
| 20,5 mm | 3,5 mm | 63 mm | 10 mm | M10 |
Ứng dụng của bộ mũi khoét loe RUKO 102152ERO
Khoét loe miệng lỗ: Tạo phần loe hình côn 90° trên lỗ đã được gia công trước.
Vát mép và tẩy ba via: Xử lý cạnh sắc quanh miệng lỗ sau khi khoan, hỗ trợ hoàn thiện chi tiết.
Gia công vị trí lắp vít chìm: Lựa chọn mũi tương ứng với vít M3, M4, M5, M6, M8 hoặc M10 theo DIN 74 BF, kiểm soát chiều sâu theo bản vẽ.
Gia công inox và thép: Sử dụng để khoét loe, vát mép với chế độ cắt phù hợp từng loại vật liệu.
Gia công nhôm, đồng thau và nhựa: Hoàn thiện miệng lỗ với tốc độ, lực tiến dao và phương pháp gá kẹp phù hợp.
Sửa chữa, lắp ráp cơ khí: Đáp ứng nhiều kích thước lỗ trên chi tiết máy, giá đỡ và các bộ phận lắp ghép.
Lưu ý khi sử dụng
Gia công lỗ trước khi khoét loe; dụng cụ dùng để xử lý miệng lỗ, không thay thế mũi khoan tạo lỗ ban đầu.
Chọn mũi theo đường kính phần loe và yêu cầu bản vẽ, đồng thời kiểm tra đường kính chuôi phù hợp với đầu kẹp.
Mũi Ø16,5 mm trong bộ sử dụng chuôi Ø10 mm; cần lưu ý khi lựa chọn đầu kẹp hoặc mua mũi thay thế.
Kẹp chặt phôi và giữ trục dụng cụ đồng tâm với lỗ để phần khoét loe đều quanh miệng lỗ.
Ưu tiên tốc độ cắt thấp theo hướng dẫn trong catalogue, điều chỉnh lực tiến dao phù hợp để hạn chế rung và xước bề mặt.
Sử dụng chất bôi trơn, làm mát phù hợp với vật liệu gia công, đặc biệt khi gia công inox.
Kiểm soát chiều sâu khoét; đường kính đầu cắt không phải đường kính lỗ xuyên cho thân vít.
Đeo kính bảo hộ; chỉ loại bỏ phoi khi máy đã dừng hoàn toàn.
Bảo quản sản phẩm
Làm sạch phoi và chất bẩn trên từng mũi sau khi sử dụng.
Lau khô, bảo vệ chống gỉ phù hợp trước khi cất giữ.
Sắp xếp các mũi theo kích thước trong hộp hoặc ngăn riêng, tránh va chạm làm sứt lưỡi cắt.
Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.
Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0912302018
Giao hàng toàn quốc
Bảo mật thanh toán
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vẫn miễn phí