-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đặc điểm nổi bật
Vật liệu thép gió HSS-Co5: Chứa khoảng 5% coban, hỗ trợ duy trì độ cứng khi nhiệt độ vùng cắt tăng, phù hợp với công việc gia công inox và thép.
Thiết kế 4 lưỡi cắt: Phân bố lực cắt trên bốn lưỡi, hỗ trợ giảm lực dọc trục và lực hướng kính khi gia công.
Khoảng cách lưỡi cắt không đều: Giúp hạn chế rung, hỗ trợ dụng cụ vận hành êm và cải thiện bề mặt phần khoét loe.
Góc côn 90°: Tạo phần loe tại miệng lỗ, phục vụ vát mép hoặc gia công bề mặt tựa cho đầu vít chìm có góc tương ứng.
Chuôi 3 mặt phẳng: Tăng khả năng bám kẹp, hạn chế trượt xoay trong đầu kẹp phù hợp.
Đầu cắt Ø40 mm: Phục vụ khoét loe và hoàn thiện miệng lỗ kích thước lớn.
Thiết kế tương tự DIN 335: Kết hợp hình dạng khoét loe 90° với cấu tạo bốn lưỡi cắt của dòng ULTIMATECUT 4S.
Thông số kỹ thuật
| Đặc điểm | Mô tả thông tin |
| Thương hiệu | RUKO |
| Mã sản phẩm | 102894E |
| Mã SAP | 1000034921 |
| Loại sản phẩm | Mũi khoét loe, vát mép miệng lỗ |
| Vật liệu | Thép gió HSS-Co5 |
| Lớp phủ | Không |
| Tiêu chuẩn | DIN 335 |
| Chiều dài tổng | 80 mm |
| Đường kính chuôi Ø3 | 12 mm |
| Đường kính đầu cắt lớn Ø2 | 40 mm |
| Đường kính đầu nhỏ Ø1 | 5,2 mm |
| Kiểu chuôi | Chuôi 3 mặt phẳng |
| Góc côn | 90° |
| Số lưỡi cắt | 4 |
| Hướng cắt | Cắt phải |
| Khối lượng | 122 g |
Ứng dụng của mũi khoét loe RUKO 102894E
Khoét loe miệng lỗ: Tạo phần loe hình côn 90° trên lỗ đã được gia công trước.
Vát mép và tẩy ba via: Xử lý cạnh sắc quanh miệng lỗ sau khi khoan, hỗ trợ hoàn thiện chi tiết.
Gia công bề mặt tựa cho đầu vít chìm: Tạo phần tựa dạng côn 90°, kiểm soát đường kính và chiều sâu theo bản vẽ.
Gia công inox và thép: Phù hợp với inox và nhóm thép có độ bền kéo đến 1.100 N/mm² khi sử dụng chế độ cắt phù hợp.
Gia công nhôm, đồng thau và nhựa: Hoàn thiện miệng lỗ với tốc độ, lực tiến dao và phương pháp gá kẹp phù hợp từng vật liệu.
Gia công trên máy khoan và trung tâm CNC: Sử dụng với thiết bị có đầu kẹp, công suất và độ cứng vững đáp ứng yêu cầu của đầu cắt Ø40 mm.
Sửa chữa, lắp ráp cơ khí: Hoàn thiện miệng lỗ trên chi tiết máy, giá đỡ, mặt bích và các bộ phận lắp ghép.
Lưu ý khi sử dụng
Gia công lỗ trước khi khoét loe; dụng cụ dùng để xử lý miệng lỗ, không thay thế mũi khoan tạo lỗ ban đầu.
Kiểm tra đầu kẹp tương thích với chuôi 3 mặt phẳng Ø12 mm và siết kẹp chắc chắn trước khi vận hành.
Kẹp chặt phôi, giữ trục dụng cụ đồng tâm với lỗ để phần khoét loe đều quanh miệng lỗ.
Lựa chọn tốc độ cắt và lực tiến dao phù hợp với vật liệu, đường kính gia công và khả năng của máy.
Với đầu cắt Ø40 mm, chú ý độ cứng vững của máy và đồ gá; giảm tốc độ hoặc điều chỉnh lượng tiến dao nếu xuất hiện rung.
Sử dụng chất bôi trơn, làm mát phù hợp, đặc biệt khi gia công inox.
Kiểm soát chiều sâu khoét vì đường kính phần loe tăng khi dụng cụ tiến sâu hơn.
Khi tạo vị trí lắp vít chìm, kiểm tra góc và kích thước đầu vít theo bản vẽ; đường kính đầu cắt 40 mm không phải đường kính lỗ xuyên cho thân vít.
Đeo kính bảo hộ; chỉ loại bỏ phoi khi máy đã dừng hoàn toàn.
Bảo quản sản phẩm
Làm sạch phoi và chất bẩn sau khi sử dụng.
Lau khô, bảo vệ chống gỉ phù hợp trước khi cất giữ.
Cất trong ống nhựa hoặc ngăn riêng, tránh va chạm làm sứt lưỡi cắt.
Giữ sạch phần chuôi và các mặt phẳng kẹp để bảo đảm khả năng bám kẹp.
Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.
Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0912302018
Giao hàng toàn quốc
Bảo mật thanh toán
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vẫn miễn phí