-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đặc điểm nổi bật
Vật liệu thép gió HSS: Phù hợp với công việc khoét loe và hoàn thiện miệng lỗ trên thép, nhôm, đồng thau và nhựa.
Bộ 17 kích thước: Đường kính đầu cắt từ 4,3 đến 25 mm, thuận tiện lựa chọn mũi theo kích thước phần loe cần gia công.
Góc côn 90°: Tạo phần loe tại miệng lỗ, phục vụ vát mép hoặc gia công bề mặt tựa cho đầu vít chìm có góc tương ứng.
Thiết kế DIN 335 kiểu C: Mỗi mũi gồm 3 lưỡi cắt và chuôi trụ, thuận tiện lắp với đầu kẹp tương thích.
Rãnh được mài sâu bằng đá CBN: Tạo cạnh cắt sắc bén, hỗ trợ quá trình cắt và thoát phoi.
Hỗ trợ hoàn thiện bề mặt: Loại bỏ ba via và hạn chế rung khi kết hợp chế độ cắt, gá kẹp phù hợp.
Đáp ứng nhiều quy cách lắp vít: Có các kích thước phục vụ gia công vị trí tựa cho đầu vít chìm theo DIN 74 dạng AF và BF.
Thông số kỹ thuật
| Đặc điểm | Mô tả thông tin |
| Thương hiệu | RUKO |
| Mã sản phẩm | 102155RO |
| Mã SAP | 1000036418 |
| Loại sản phẩm | Mũi khoét loe, vát mép miệng lỗ |
| Số lượng | 17 mũi |
| Vật liệu | Thép gió HSS |
| Lớp phủ | Không |
| Tiêu chuẩn | DIN 335 |
| Kiểu chuôi | Chuôi trụ |
| Kiểu mài đầu | Kiểu C |
| Góc côn | 90° |
| Số lưỡi cắt | 3 |
| Hướng cắt | Cắt phải |
| Đường kính đầu cắt | 4,3–25 mm |
| Khối lượng bộ | 640 g |
Kích thước các mũi trong bộ
| Đường kính đầu cắt Ø2 | Đường kính đầu nhỏ Ø1 | Chiều dài tổng | Đường kính chuôi |
|---|---|---|---|
| 4,3 mm | 1,3 mm | 40 mm | 4 mm |
| 5 mm | 1,5 mm | 40 mm | 4 mm |
| 6 mm | 1,5 mm | 45 mm | 5 mm |
| 6,3 mm | 1,5 mm | 45 mm | 5 mm |
| 7 mm | 1,8 mm | 50 mm | 6 mm |
| 8 mm | 2 mm | 50 mm | 6 mm |
| 8,3 mm | 2 mm | 50 mm | 6 mm |
| 10 mm | 2,5 mm | 50 mm | 6 mm |
| 10,4 mm | 2,5 mm | 50 mm | 6 mm |
| 11,5 mm | 2,8 mm | 56 mm | 8 mm |
| 12,4 mm | 2,8 mm | 56 mm | 8 mm |
| 15 mm | 3,2 mm | 60 mm | 10 mm |
| 16,5 mm | 3,2 mm | 60 mm | 10 mm |
| 19 mm | 3,5 mm | 63 mm | 10 mm |
| 20,5 mm | 3,5 mm | 63 mm | 10 mm |
| 23,5 mm | 3,8 mm | 67 mm | 10 mm |
| 25 mm | 3,8 mm | 67 mm | 10 mm |
Ứng dụng của bộ mũi khoét loe RUKO 102155RO
Khoét loe miệng lỗ: Tạo phần loe hình côn 90° trên lỗ đã được gia công trước.
Vát mép và tẩy ba via: Xử lý cạnh sắc quanh miệng lỗ sau khi khoan, hỗ trợ hoàn thiện chi tiết.
Gia công vị trí lắp vít chìm dạng BF: Các mũi Ø6,3; 8,3; 10,4; 12,4; 16,5; 20,5 và 25 mm tương ứng với vít M3, M4, M5, M6, M8, M10 và M12 theo DIN 74 BF.
Gia công vị trí lắp vít chìm dạng AF: Các mũi Ø5; 6; 7; 8; 10; 11,5; 15; 19 và 23 mm tương ứng với vít M2,5; M3; M3,5; M4; M5; M6; M8; M10 và M12 theo DIN 74 AF.
Gia công thép: Phù hợp với nhóm thép có độ bền kéo đến 900 N/mm².
Gia công nhôm, đồng thau và nhựa: Sử dụng với tốc độ, lực tiến dao và phương pháp gá kẹp phù hợp từng vật liệu.
Sửa chữa, lắp ráp cơ khí: Đáp ứng công việc hoàn thiện miệng lỗ trên chi tiết máy, giá đỡ và các bộ phận lắp ghép có nhiều kích thước.
Lưu ý khi sử dụng
Gia công lỗ trước khi khoét loe; dụng cụ dùng để xử lý miệng lỗ, không thay thế mũi khoan tạo lỗ ban đầu.
Chọn mũi theo kích thước phần loe, dạng đầu vít và yêu cầu bản vẽ; phân biệt quy cách DIN 74 AF và BF khi lựa chọn.
Kiểm tra đầu kẹp tương thích với đường kính chuôi của từng mũi.
Mũi Ø16,5 mm trong bộ sử dụng chuôi Ø10 mm; cần lưu ý khi mua mũi thay thế.
Kẹp chặt phôi và giữ trục dụng cụ đồng tâm với lỗ để phần khoét loe đều quanh miệng lỗ.
Ưu tiên tốc độ cắt thấp, điều chỉnh lực tiến dao phù hợp để hạn chế rung và xước bề mặt.
Sử dụng chất bôi trơn, làm mát phù hợp với vật liệu gia công.
Kiểm soát chiều sâu khoét; đường kính đầu cắt không phải đường kính lỗ xuyên cho thân vít.
Đeo kính bảo hộ; chỉ loại bỏ phoi khi máy đã dừng hoàn toàn.
Bảo quản sản phẩm
Làm sạch phoi và chất bẩn trên từng mũi sau khi sử dụng.
Lau khô, bảo vệ chống gỉ phù hợp trước khi cất giữ.
Sắp xếp các mũi theo kích thước trong hộp hoặc ngăn riêng, tránh va chạm làm sứt lưỡi cắt.
Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.
Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0912302018
Giao hàng toàn quốc
Bảo mật thanh toán
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vẫn miễn phí