-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đặc điểm nổi bật
Vật liệu thép gió HSS: Phù hợp gia công thép, nhôm, đồng thau và nhựa theo khuyến nghị của nhà sản xuất.
Góc côn 90°: Tạo phần loe hình côn tại miệng lỗ, phục vụ vát mép hoặc tạo bề mặt tựa cho đầu vít chìm có góc phù hợp.
Thiết kế theo DIN 335 kiểu C: Gồm 3 lưỡi cắt và chuôi trụ, sử dụng với đầu kẹp tương thích.
Rãnh được mài sâu bằng đá CBN: Tạo lưỡi cắt sắc, hỗ trợ quá trình cắt và thoát phoi.
Hỗ trợ hoàn thiện miệng lỗ: Loại bỏ ba via và hạn chế rung khi kết hợp chế độ cắt, gá kẹp phù hợp.
Kích thước nhỏ gọn: Đầu cắt Ø5,8 mm, chiều dài tổng 45 mm, phù hợp với công việc xử lý miệng lỗ nhỏ.
Thông số kỹ thuật
| Đặc điểm | Mô tả thông tin |
| Thương hiệu | RUKO |
| Mã sản phẩm | 102105 |
| Mã SAP | 1000037809 |
| Loại sản phẩm | Mũi khoét loe, vát mép miệng lỗ |
| Vật liệu | Thép gió HSS |
| Lớp phủ | Không |
| Tiêu chuẩn | DIN 335 |
| Chiều dài tổng | 45 mm |
| Đường kính chuôi Ø3 | 5 mm |
| Đường kính đầu cắt lớn Ø2 | 5,8 mm |
| Đường kính đầu nhỏ Ø1 | 1,5 mm |
| Kiểu chuôi | Chuôi trụ |
| Kiểu mài đầu | Kiểu C |
| Góc côn | 90° |
| Số lưỡi cắt | 3 |
| Hướng cắt | Cắt phải |
| Khối lượng | 10 g |
Ứng dụng của mũi khoét loe RUKO 102105
Khoét loe miệng lỗ: Tạo phần loe hình côn 90° trên lỗ đã được gia công trước.
Vát mép và loại bỏ ba via: Xử lý cạnh sắc tại miệng lỗ sau khi khoan, hỗ trợ hoàn thiện chi tiết.
Gia công vị trí lắp vít chìm: Tạo bề mặt tựa khi góc đầu vít, đường kính và chiều sâu yêu cầu phù hợp với dụng cụ.
Gia công thép: Phù hợp với nhóm thép có độ bền kéo đến 900 N/mm² theo khuyến nghị của hãng.
Gia công nhôm, đồng thau và nhựa: Sử dụng với tốc độ, lực tiến dao và cách gá kẹp phù hợp từng vật liệu.
Sửa chữa, lắp ráp cơ khí: Hoàn thiện miệng lỗ trên các chi tiết nhỏ trước khi lắp ghép.
Lưu ý khi sử dụng
Gia công lỗ trước khi khoét loe; dụng cụ dùng để xử lý miệng lỗ, không thay thế mũi khoan tạo lỗ ban đầu.
Kẹp chặt phôi và kiểm tra đầu kẹp tương thích với chuôi trụ 5 mm.
Giữ trục dụng cụ đồng tâm với lỗ để phần khoét loe đều quanh miệng lỗ.
Ưu tiên tốc độ cắt thấp theo khuyến nghị của RUKO; điều chỉnh lực tiến dao để hạn chế rung và xước bề mặt.
Sử dụng chất bôi trơn, làm mát phù hợp với vật liệu gia công.
Kiểm soát chiều sâu khoét; đường kính phần loe tăng khi dụng cụ tiến sâu hơn.
Khi tạo vị trí lắp vít chìm, đối chiếu bản vẽ và kích thước đầu vít; không suy ra cỡ ren từ đường kính đầu cắt 5,8 mm.
Đeo kính bảo hộ; chỉ loại bỏ phoi khi máy đã dừng hoàn toàn.
Bảo quản sản phẩm
Làm sạch phoi và chất bẩn sau khi sử dụng.
Lau khô, bảo vệ chống gỉ phù hợp trước khi cất giữ.
Cất trong ống nhựa hoặc ngăn riêng, tránh va chạm làm sứt lưỡi cắt.
Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.
Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0912302018
Giao hàng toàn quốc
Bảo mật thanh toán
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vẫn miễn phí