-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đặc điểm nổi bật
Vật liệu thép gió HSS-Co5: Chứa khoảng 5% coban, hỗ trợ duy trì độ cứng khi nhiệt độ vùng cắt tăng, phù hợp gia công inox và thép.
Góc côn 90°: Tạo phần loe hình côn tại miệng lỗ, phục vụ vát mép hoặc tạo bề mặt tựa cho đầu vít chìm có góc phù hợp.
Thiết kế theo DIN 335 kiểu C: Gồm 3 lưỡi cắt và chuôi trụ, sử dụng với đầu kẹp tương thích.
Rãnh được mài sâu bằng đá CBN: Tạo lưỡi cắt sắc, hỗ trợ cắt và thoát phoi trong quá trình gia công.
Hỗ trợ hoàn thiện miệng lỗ: Loại bỏ ba via và hạn chế rung khi kết hợp chế độ cắt, gá kẹp phù hợp.
Kích thước nhỏ gọn: Đầu cắt Ø4,3 mm, chiều dài tổng 40 mm, phù hợp với công việc xử lý miệng lỗ nhỏ.
Thông số kỹ thuật
| Đặc điểm | Mô tả thông tin |
| Thương hiệu | RUKO |
| Mã sản phẩm | 102101E |
| Mã SAP | 1000037762 |
| Loại sản phẩm | Mũi khoét loe, vát mép miệng lỗ |
| Vật liệu | Thép gió HSS-Co5 |
| Lớp phủ | Không |
| Tiêu chuẩn | DIN 335 |
| Chiều dài tổng | 40 mm |
| Đường kính chuôi Ø3 | 4 mm |
| Đường kính đầu cắt lớn Ø2 | 4,3 mm |
| Đường kính đầu nhỏ Ø1 | 1,3 mm |
| Kiểu chuôi | Chuôi trụ |
| Kiểu mài đầu | Kiểu C |
| Góc côn | 90° |
| Số lưỡi cắt | 3 |
| Hướng cắt | Cắt phải |
| Khối lượng | 6 g |
Ứng dụng của mũi khoét loe RUKO 102101E
Khoét loe miệng lỗ: Tạo phần loe hình côn 90° trên lỗ đã được gia công trước.
Vát mép và loại bỏ ba via: Xử lý cạnh sắc tại miệng lỗ sau khi khoan, hỗ trợ hoàn thiện chi tiết.
Gia công inox và thép: Sử dụng cho các công việc khoét loe, vát mép với chế độ cắt phù hợp từng loại vật liệu.
Gia công nhôm, đồng thau và nhựa: Hoàn thiện miệng lỗ theo phạm vi ứng dụng được hãng khuyến nghị.
Gia công vị trí lắp vít chìm: Tạo bề mặt tựa khi góc đầu vít, đường kính và chiều sâu yêu cầu phù hợp với dụng cụ.
Sửa chữa, lắp ráp cơ khí: Xử lý miệng lỗ trên các chi tiết nhỏ trước khi lắp ghép.
Lưu ý khi sử dụng
Gia công lỗ trước khi khoét loe; dụng cụ dùng để xử lý miệng lỗ, không thay thế mũi khoan tạo lỗ ban đầu.
Kẹp chặt phôi và kiểm tra đầu kẹp tương thích với chuôi trụ 4 mm.
Giữ trục dụng cụ đồng tâm với lỗ để phần khoét loe đều quanh miệng lỗ.
Ưu tiên tốc độ cắt thấp theo khuyến nghị của RUKO; điều chỉnh lực tiến dao để hạn chế rung và xước bề mặt.
Sử dụng chất bôi trơn, làm mát phù hợp, đặc biệt khi gia công inox.
Kiểm soát chiều sâu khoét; đường kính phần loe tăng khi dụng cụ tiến sâu hơn.
Khi tạo vị trí lắp vít chìm, đối chiếu kích thước đầu vít và bản vẽ; đường kính đầu cắt 4,3 mm không phải cỡ ren của vít.
Đeo kính bảo hộ; chỉ loại bỏ phoi khi máy đã dừng hoàn toàn.
Bảo quản sản phẩm
Làm sạch phoi và chất bẩn sau khi sử dụng.
Lau khô, bảo vệ chống gỉ phù hợp trước khi cất giữ.
Cất trong ống nhựa hoặc ngăn riêng, tránh va chạm làm sứt lưỡi cắt.
Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.
Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0912302018
Giao hàng toàn quốc
Bảo mật thanh toán
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vẫn miễn phí