Mũi khoan xoắn RUKO 215130

Thương hiệu RUKO Tình trạng Hết hàng
Liên hệ 0912302018

Mũi khoan xoắn RUKO 215130 được chế tạo từ thép gió HSS-Co5 chứa 5% coban, đường kính 13,0 mm, theo tiêu chuẩn DIN 338 loại VA. Sản phẩm có chiều dài tổng 151 mm, chiều dài rãnh xoắn 101 mm, góc đỉnh 130° và góc xoắn 36°, thích hợp gia công inox, thép chịu axit và thép chịu nhiệt.

VINP chuyên phân phối mũi khoan RUKO chính hãng, phục vụ gia công cơ khí, lắp ráp và bảo trì công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu thép gió HSS-Co5: Có khả năng chịu nhiệt, phù hợp gia công thép không gỉ và các nhóm thép khó cắt.

  • Thiết kế DIN 338 loại VA: Phục vụ khoan inox, thép chịu axit và thép chịu nhiệt với chế độ cắt phù hợp.

  • Góc đỉnh 130°: Kết hợp kiểu mài đầu mũi Form C (Split Point), hỗ trợ định tâm và giảm lực đẩy khi bắt đầu khoan.

  • Góc xoắn 36°: Hỗ trợ dẫn phoi ra khỏi vùng cắt trong quá trình khoan.

  • Đường kính Ø13,0 mm: Đáp ứng nhu cầu tạo lỗ trên chi tiết cơ khí, phụ kiện và bộ phận lắp ghép theo bản vẽ kỹ thuật.

  • Lõi mũi khoan tăng dày: Hỗ trợ độ cứng vững của thân mũi; bề mặt được xử lý màu đồng dạng bronzed surface.

 

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm Mô tả thông tin
Thương hiệu RUKO
Mã sản phẩm 215130
Mã SAP 1200012492
Loại sản phẩm Mũi khoan xoắn
Vật liệu Thép gió HSS-Co5
Lớp phủ Bề mặt màu đồng - bronzed surface
Tiêu chuẩn DIN 338
Kiểu mũi khoan  Loại VA
Đường kính 13 mm
Chiều dài tổng 151 mm
Chiều dài rãnh xoắn 101 mm
Kiểu chuôi Chuôi trụ
Góc đỉnh 130°
Góc xoắn ốc 36°
Dung sai đường kính h8
Hướng cắt Cắt phải
Lõi mũi khoan Tăng dày
Chiều sâu khoan 5 × D, tương đương 65 mm
Khối lượng 100 g

 

Ứng dụng của mũi khoan xoắn RUKO 215130

  • Khoan lỗ Ø13,0 mm: Tạo lỗ trên chi tiết và phụ kiện có yêu cầu kích thước tương ứng trong bản vẽ kỹ thuật.

  • Gia công inox: Khoan chi tiết thép không gỉ với phương pháp gá kẹp, bôi trơn và làm mát phù hợp.

  • Gia công thép chịu axit và chịu nhiệt: Phục vụ chế tạo hoặc sửa chữa các chi tiết thuộc nhóm vật liệu này trong điều kiện cắt thích hợp.

  • Gia công chi tiết lắp ghép: Tạo lỗ trên phụ kiện, đồ gá và bộ phận máy theo yêu cầu thiết kế.

  • Chế tạo, lắp ráp và bảo trì: Gia công lỗ trên bộ phận thay thế, phục vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị công nghiệp.

 

Lưu ý khi sử dụng

  • Kiểm tra đầu kẹp hoặc collet có khả năng kẹp chắc chuôi mũi Ø13,0 mm; đầu kẹp giới hạn 10 mm không phù hợp.

  • Ưu tiên thiết bị có trục chính ổn định, độ đảo thấp và khả năng kiểm soát lượng tiến dao.

  • Kẹp chặt phôi, giữ mũi đúng hướng; tránh rung và tác động lực ngang gây cong hoặc gãy mũi.

  • Điều chỉnh tốc độ quay theo vật liệu và đường kính; tiến dao đều, tránh ép mạnh.

  • Khi khoan inox, tránh để mũi quay cọ xát kéo dài mà không tạo phoi, gây tích nhiệt và biến cứng bề mặt.

  • Sử dụng chất bôi trơn, làm mát phù hợp; kiểm soát phoi và rút mũi thoát phoi khi cần.

  • Chiều dài rãnh xoắn 101 mm không đồng nghĩa với chiều sâu khoan danh định 65 mm.

  • Dung sai h8 áp dụng cho đường kính mũi khoan; độ chính xác của lỗ còn phụ thuộc máy, đầu kẹp, vật liệu và chế độ gia công.

  • Đeo kính bảo hộ; chỉ loại bỏ phoi khi máy đã dừng hoàn toàn.

 

Bảo quản sản phẩm

  • Làm sạch phoi và chất bẩn sau khi sử dụng.

  • Lau khô, bảo vệ chống gỉ phù hợp trước khi cất giữ.

  • Cất trong ống nhựa hoặc ngăn riêng, tránh va chạm làm cong thân hoặc sứt lưỡi.

  • Tách riêng mũi bị mòn, cong hoặc hư hỏng để tránh sử dụng nhầm.

  • Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.

Đây là tab tuỳ chỉnh

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0912302018

popup

Số lượng:

Tổng tiền: