-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đặc điểm nổi bật
Vật liệu thép gió HSS: Phù hợp với các công việc khoan trên vật liệu được nhà sản xuất khuyến nghị.
Tích hợp 16 bậc đường kính: Cho phép gia công các kích thước lỗ từ 6 đến 40 mm trên cùng một mũi, giảm số lần thay dụng cụ.
Thiết kế rãnh thẳng: Tạo đường thoát phoi dọc theo thân mũi trong quá trình gia công.
Các bậc từ 29 đến 40 mm tăng từng 1 mm: Thuận tiện khi cần mở rộng lỗ theo từng cấp kích thước trong khoảng này.
Đầu mài chéo kiểu C: Góc đỉnh 118°, hỗ trợ định tâm khi bắt đầu khoan.
Chuôi ba mặt phẳng: Hỗ trợ kẹp giữ chắc chắn, hạn chế trượt chuôi trong đầu kẹp khi làm việc.
Thông số kỹ thuật
| Đặc điểm | Mô tả thông tin |
| Thương hiệu | RUKO |
| Mã sản phẩm | 101097 |
| Mã SAP | 1000038209 |
| Loại sản phẩm | Mũi khoan bước rãnh thẳng |
| Dải đường kính | 6–40 mm |
| Cỡ mũi | 13 |
| Số bậc khoan | 16 |
| Vật liệu | Thép gió HSS |
| Bước tăng đường kính | 6; 11; 17; 23; 29; 30; 31; 32; 33; 34; 35; 36; 37; 38; 39; 40 mm |
| Lớp phủ | Không |
| Chiều dài tổng | 105 mm |
| Đường kính chuôi | 13 mm |
| Kiểu chuôi | Chuôi ba mặt phẳng |
| Kiểu mài đầu | Mài chéo kiểu C |
| Góc đỉnh | 118° |
| Góc bậc | 90° |
| Số lưỡi cắt | 2 |
| Hướng cắt | Cắt phải |
| Khối lượng | 455 g |
Chi tiết các cấp đường kính
| Bậc khoan | Đường kính |
|---|---|
| Bậc 1 | 6 mm |
| Bậc 2 | 11 mm |
| Bậc 3 | 17 mm |
| Bậc 4 | 23 mm |
| Bậc 5 | 29 mm |
| Bậc 6 | 30 mm |
| Bậc 7 | 31 mm |
| Bậc 8 | 32 mm |
| Bậc 9 | 33 mm |
| Bậc 10 | 34 mm |
| Bậc 11 | 35 mm |
| Bậc 12 | 36 mm |
| Bậc 13 | 37 mm |
| Bậc 14 | 38 mm |
| Bậc 15 | 39 mm |
| Bậc 16 | 40 mm |
Ứng dụng của mũi khoan bước RUKO 101097
Gia công kim loại tấm: Khoan và mở rộng lỗ theo các cấp đường kính trên vật liệu có chiều dày phù hợp.
Gia công thép: Phù hợp với nhóm thép có độ bền kéo đến 900 N/mm² theo khuyến nghị của hãng.
Gia công nhôm, đồng thau và nhựa: Sử dụng với tốc độ, lực tiến dao và cách gá kẹp phù hợp từng vật liệu.
Chế tạo tủ điện, hộp điện: Tạo lỗ lắp đầu siết cáp và phụ kiện khi đường kính yêu cầu trùng với các bậc khoan.
Sửa chữa, bảo trì cơ khí: Mở rộng lỗ sẵn có, đặc biệt khi cần các kích thước từ 29 đến 40 mm theo bước tăng 1 mm.
Lưu ý khi sử dụng
Kẹp chặt phôi trước khi khoan; không giữ tấm vật liệu bằng tay.
Sử dụng đầu kẹp tương thích với chuôi 13 mm; kiểm tra khả năng làm việc của máy với đường kính khoan đến 40 mm.
Chọn tốc độ quay và lực tiến dao phù hợp với vật liệu; giảm tốc độ khi gia công các bậc đường kính lớn.
Sử dụng chất bôi trơn, làm mát phù hợp khi khoan kim loại.
Dừng đúng bậc đường kính cần thiết để tránh mở rộng lỗ quá kích thước.
Đối chiếu từng cấp đường kính trước khi gia công; dải 6–40 mm không có nghĩa mũi khoan tạo được mọi kích thước trong khoảng này.
Kiểm tra chiều dày phôi so với chiều cao bậc; chiều dài tổng 105 mm không phải chiều sâu khoan cùng đường kính.
Đeo kính bảo hộ; chỉ loại bỏ phoi khi máy đã dừng hoàn toàn.
Bảo quản sản phẩm
Làm sạch phoi và chất bẩn sau khi sử dụng.
Lau khô, bảo vệ chống gỉ phù hợp trước khi cất giữ.
Tránh va chạm lưỡi cắt với các dụng cụ khác.
Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.
Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0912302018
Giao hàng toàn quốc
Bảo mật thanh toán
Đổi trả trong 7 ngày
Tư vẫn miễn phí