Mũi khoan bước RUKO 101060E

Thương hiệu RUKO Tình trạng Hết hàng
Liên hệ 0912302018

Mũi khoan bước RUKO 101060E có dải đường kính 6–37 mm, gồm 12 bậc khoan, phục vụ khoan và mở rộng lỗ theo từng cấp kích thước. Sản phẩm sử dụng thép gió hợp kim coban HSS-Co5, thiết kế rãnh xoắn và đầu mài chéo kiểu C, phù hợp gia công inox, thép và các vật liệu được hãng khuyến nghị.

VINP chuyên phân phối mũi khoan bước RUKO chính hãng, phục vụ gia công cơ khí, chế tạo tủ điện và bảo trì công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu HSS-Co5: Thép gió hợp kim chứa khoảng 5% coban, hỗ trợ duy trì độ cứng khi nhiệt độ vùng cắt tăng.

  • Tích hợp 12 bậc đường kính: Cho phép gia công nhiều kích thước lỗ từ 6 đến 37 mm trên cùng một mũi, giảm số lần thay dụng cụ.

  • Rãnh thoát phoi xoắn: Hỗ trợ đưa phoi ra khỏi vùng cắt, đặc biệt với dạng phoi dài, khó đứt.

  • Công nghệ FLOWSTEP®: Hình học chuyển tiếp giữa các bậc giúp mũi chuyển sang đường kính kế tiếp êm và có kiểm soát.

  • Hạn chế bám phoi trên lưỡi cắt: Quá trình thoát phoi thuận lợi giúp giảm hiện tượng lẹo dao và hàn dính nguội.

  • Thiết kế dạng côn bậc: Thuận tiện khi rút dụng cụ sau khi khoan xuyên vật liệu dạng tấm.

 

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm Mô tả thông tin
Thương hiệu RUKO
Mã sản phẩm 101060E
Mã SAP 1000038408
Loại sản phẩm Mũi khoan bước rãnh xoắn
Dải đường kính 6–37 mm
Cỡ mũi 9
Số bậc khoan 12
Vật liệu Thép gió HSS-Co5
Bước tăng đường kính 6; 9; 12,5; 15,2; 18,6; 20,4; 22,5; 26; 28,3; 30,5; 34; 37 mm
Lớp phủ Không
Chiều dài tổng 100 mm
Đường kính chuôi 10 mm
Kiểu chuôi Chuôi ba mặt phẳng
Kiểu mài đầu Mài chéo kiểu C
Góc đỉnh 118°
Góc bậc 90°
Số lưỡi cắt 2
Hướng cắt Cắt phải
Khối lượng 245 g

 

Chi tiết các cấp đường kính

Bậc khoan Đường kính
Bậc 1 6 mm
Bậc 2 9 mm 
Bậc 3 12,5 mm
Bậc 4 15,2 mm
Bậc 5 18,6 mm
Bậc 6 20,4 mm
Bậc 7 22,5 mm
Bậc 8 26 mm
Bậc 9 28,3 mm
Bậc 10 30,5 mm
Bậc 11 34 mm
Bậc 12 37 mm

 

Ứng dụng của mũi khoan bước RUKO 101060E

  • Gia công inox: Khoan và mở rộng lỗ trên chi tiết dạng tấm với chế độ cắt phù hợp.

  • Gia công thép: Hãng liệt kê ứng dụng trên nhóm thép có độ bền kéo đến 900 và 1.100 N/mm².

  • Gia công nhôm, đồng thau và nhựa: Lựa chọn tốc độ, lực tiến dao và cách gá kẹp theo từng vật liệu.

  • Chế tạo tủ điện, hộp điện: Tạo lỗ lắp đầu siết cáp và phụ kiện khi đường kính yêu cầu trùng với các bậc khoan.

  • Sửa chữa, bảo trì cơ khí: Thuận tiện khi cần xử lý nhiều kích thước lỗ bằng một dụng cụ.

 

Lưu ý khi sử dụng

  • Kẹp chặt phôi trước khi khoan; không giữ tấm vật liệu bằng tay.

  • Kiểm tra đầu kẹp phù hợp với chuôi đường kính 10 mm và khả năng làm việc của máy.

  • Chọn tốc độ quay, lực tiến dao phù hợp với vật liệu; giảm tốc độ khi gia công các bậc đường kính lớn.

  • Sử dụng chất bôi trơn, làm mát phù hợp, đặc biệt khi khoan inox.

  • Tránh để mũi quay cọ kéo dài tại một vị trí mà không cắt, gây nóng vùng gia công.

  • Dừng đúng bậc đường kính cần thiết để tránh mở rộng lỗ quá kích thước.

  • Với phụ kiện PG, đối chiếu đường kính lỗ lắp đặt thực tế; không nhầm với kích thước lỗ trước khi taro.

  • Kiểm tra chiều dày phôi so với chiều cao bậc; chiều dài tổng 100 mm không phải chiều sâu khoan cùng đường kính.

  • Đeo kính bảo hộ; chỉ loại bỏ phoi khi máy đã dừng hoàn toàn.

 

Bảo quản sản phẩm

  • Làm sạch phoi và chất bẩn sau khi sử dụng.

  • Lau khô, bảo vệ chống gỉ phù hợp trước khi cất giữ.

  • Tránh va chạm lưỡi cắt với các dụng cụ khác.

  • Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.

Đây là tab tuỳ chỉnh

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0912302018

popup

Số lượng:

Tổng tiền: