WISDOM WD-Co6 là vật liệu hàn đắp hợp kim nền Coban, được thiết kế cho các chi tiết làm việc trong điều kiện mài mòn, va đập, tác động cơ học và môi trường nhiệt độ cao. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng hàn đắp chống mài mòn đa dụng.
- Khả năng chống mài mòn tốt: WD-Co6 có khả năng chống mài mòn tốt, phù hợp để hàn đắp bảo vệ hoặc phục hồi các bề mặt thường xuyên chịu ma sát và hao mòn trong quá trình vận hành.
- Khả năng chịu va đập tốt: Lớp kim loại đắp có khả năng chịu tác động cơ học và va đập tốt, giúp sản phẩm phù hợp với các chi tiết vừa chịu mài mòn vừa chịu tải trong quá trình làm việc.
- Làm việc tốt ở nhiệt độ cao: Một trong những ưu điểm nổi bật của WD-Co6 là khả năng duy trì độ cứng thích hợp ở nhiệt độ lên tới khoảng 500°C (930°F), phù hợp với nhiều thiết bị công nghiệp làm việc trong môi trường nhiệt độ cao.
- Khả năng chịu mài mòn nhiệt tốt: WD-Co6 được đánh giá có khả năng duy trì đặc tính chống mài mòn tốt khi làm việc ở nhiệt độ cao, giúp kéo dài tuổi thọ bề mặt chi tiết.
- Không có từ tính: Lớp hợp kim WD-Co6 được xác định là không có từ tính, phù hợp với một số ứng dụng công nghiệp có yêu cầu đặc biệt về đặc tính vật liệu.
- Hàn đắp tối đa 2 lớp: Số lớp kim loại hàn đắp được khuyến nghị tối đa 2 lớp. Việc kiểm soát chiều dày lớp đắp giúp hạn chế ứng suất và duy trì chất lượng bề mặt.
- Có thể xuất hiện các vết nứt kiểm soát: Trong quá trình hàn đắp, bề mặt WD-Co6 có thể xuất hiện các vết nứt ứng suất nhỏ. Đây là hiện tượng có thể gặp ở vật liệu hàn đắp cứng do ứng suất co ngót trong quá trình nguội.
Tên thường gặp: Stellite 6, Bishilite No.6, Polystel 6.
Tiêu chuẩn : AWS A5.21-2001 ERCoCr-A.
Thông số kỹ thuật:
| Thông số |
Mô tả sản phẩm |
| Model |
WD-Co6 |
| Thương hiệu |
Wisdom |
| Nhóm vật liệu |
Hợp kim nền Coban ( Co - Cr - W ) |
| Tiêu chuẩn bare rod |
AWS A5.21 ERCoCr-A |
| UNS |
R30006 |
| Độ cứng lớp kim loại đắp |
HRC 40–46 |
| Chống mài mòn |
Tốt |
| Chịu va đập |
Tốt |
| Chống ăn mòn |
Tốt |
| Chịu mài mòn ở nhiệt độ cao |
Tốt |
| Từ tính |
Không |
| Số lớp đắp khuyến nghị |
Tối đa 2 lớp |
| Deposit Cross Checks ( các vết nứt kiếm soát ) |
Có thể xuất |
| Gia công sau hàn |
Dụng cụ Carbide |
| Đường kính |
2.7 / 3.2 / 4.0 / 4.8 / 5.0 / 6.4 / 8.0 mm |
| Chiều dài |
350 / 500 / 1000 / 2000 mm hoặc tùy chỉnh |
Thành phần hóa học:
| C |
Si |
Mn |
Mo |
Cr |
W |
Ni |
Fe |
Co |
| 1.15 |
1.0 |
≤1.0 |
≤1.0 |
29.0 |
4.5 |
≤3.0 |
≤3.0 |
Phần còn lại |
Ứng dụng:
Que hàn hợp kim Coban WD-Co6 được sử chủ yếu để hàn đắp phục hồi và tăng khả năng chống mài mòn, chịu nhiệt, chịu va đập và chống ăn mòn cho các chi tiết cơ khí làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.
- Van công nghiệp làm việc ở nhiệt độ cao
- Van công nghiệp làm việc ở áp suất cao
- Bề mặt làm kín của van
- Đế van
- Bề mặt chịu ma sát và chịu tải của van
- Đầu và bề mặt làm việc của van động cơ
- Cánh tua-bin
- Trục bơm
- Ống lót trục bơm
- Lưỡi cắt và lưỡi xén
- Dao cắt làm việc ở nhiệt độ cao
- Dao cắt quay
- Chi tiết kẹp, ngàm chịu mài mòn
- Vít đùn và các bề mặt vít chịu ma sát, mài mòn