Mũi khoan xoắn RUKO 214079

Thương hiệu RUKO Tình trạng Hết hàng
Liên hệ 0912302018

Mũi khoan xoắn RUKO 214079 được chế tạo từ thép gió HSS, đường kính 7,9 mm, góc đỉnh 118° và thiết kế DIN 338 loại N. Sản phẩm có chiều dài tổng 117 mm, chiều dài rãnh xoắn 75 mm, phù hợp khoan lỗ trên thép, nhôm, đồng thau và nhựa.

VINP chuyên phân phối mũi khoan RUKO chính hãng, phục vụ gia công cơ khí, lắp ráp và bảo trì công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu thép gió HSS: Phù hợp với công việc khoan thông dụng trên thép, nhôm, đồng thau và nhựa.

  • Gia công mài toàn bộ: Giúp bảo đảm độ đồng tâm của mũi khoan, hỗ trợ gia công lỗ chính xác khi kết hợp máy và đầu kẹp phù hợp.

  • Góc đỉnh 118°: Phục vụ khoan tạo lỗ với chế độ cắt được điều chỉnh theo tính chất từng loại vật liệu.

  • Thiết kế DIN 338 loại N: Dạng mũi khoan xoắn tiêu chuẩn, phù hợp công việc chế tạo, lắp ráp và sửa chữa cơ khí.

  • Rãnh xoắn thoát phoi: Hỗ trợ dẫn phoi ra khỏi vùng cắt trong quá trình khoan.

  • Đường kính Ø7,9 mm: Đáp ứng nhu cầu tạo lỗ theo bản vẽ, cần kết hợp thiết bị có trục chính ổn định và đầu kẹp có độ đảo thấp.

 

Thông số kỹ thuật

Đặc điểm Mô tả thông tin
Thương hiệu RUKO
Mã sản phẩm 214079
Mã SAP 1000027464
Loại sản phẩm Mũi khoan xoắn
Vật liệu Thép gió HSS
Lớp phủ Không
Tiêu chuẩn DIN 338
Kiểu mũi khoan  Loại N
Chiều dài tổng 117 mm
Đường kính mũi khoan 7,9 mm
Chiều dài rãnh xoắn 75 mm
Kiểu chuôi Chuôi trụ
Góc đỉnh 118°
Góc xoắn ốc 20° - 30°
Dung sai đường kính h8
Hướng cắt Cắt phải
Chiều sâu khoan 5 × D, tương đương 39,5 mm
Khối lượng 29 g

 

Ứng dụng của mũi khoan xoắn RUKO 214079

  • Khoan lỗ Ø7,9 mm: Tạo lỗ trên các chi tiết có yêu cầu kích thước tương ứng trong bản vẽ kỹ thuật.

  • Gia công thép thông dụng: Khoan chi tiết phục vụ chế tạo và sửa chữa với chế độ cắt phù hợp tính chất vật liệu.

  • Gia công nhôm, đồng thau và nhựa: Sử dụng trên phụ kiện, tấm vật liệu và chi tiết nhỏ, kết hợp phương pháp gá kẹp phù hợp để hạn chế rung hoặc biến dạng phôi.

  • Gia công đồng thanh và gang: Sử dụng khi điều kiện cắt và khả năng thoát phoi đáp ứng yêu cầu công việc.

  • Chế tạo, lắp ráp và bảo trì: Khoan lỗ trên chi tiết cơ khí, giá đỡ hoặc bộ phận thay thế theo bản vẽ kỹ thuật.

 

Lưu ý khi sử dụng

  • Kiểm tra đầu kẹp hoặc collet có khả năng kẹp chắc mũi khoan đường kính 7,9 mm.

  • Ưu tiên máy khoan chính xác hoặc thiết bị có trục chính ổn định, độ đảo thấp.

  • Kẹp chặt phôi, giữ mũi khoan đúng hướng và tránh tác động lực ngang gây cong hoặc gãy mũi.

  • Điều chỉnh tốc độ quay theo đường kính mũi và vật liệu; tiến dao nhẹ, đều, tránh ép mạnh.

  • Sử dụng chất bôi trơn, làm mát phù hợp với vật liệu gia công.

  • Kiểm soát phoi và rút mũi thoát phoi khi cần, tránh để phoi tích tụ trong rãnh.

  • Kiểm soát chiều sâu khoan; chiều dài rãnh xoắn 75 mm không đồng nghĩa với chiều sâu khoan công bố 39,5 mm.

  • Dung sai h8 là dung sai đường kính mũi khoan; độ chính xác của lỗ thực tế còn phụ thuộc máy, đầu kẹp, vật liệu và chế độ gia công.

  • Đeo kính bảo hộ; chỉ loại bỏ phoi khi máy đã dừng hoàn toàn.

 

Bảo quản sản phẩm

  • Làm sạch phoi và chất bẩn sau khi sử dụng.

  • Lau khô, bảo vệ chống gỉ phù hợp trước khi cất giữ.

  • Cất trong ống nhựa hoặc ngăn riêng, tránh va chạm làm cong thân hoặc sứt đầu mũi.

  • Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ẩm và hóa chất ăn mòn.

Đây là tab tuỳ chỉnh

Bạn cần hỗ trợ? Nhấc máy lên và gọi ngay cho chúng tôi - 0912302018

popup

Số lượng:

Tổng tiền: